Triệu Hổ Group

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông TP. Hồ Chí Minh “Giá Giá Sốc”

5/5 - (3661 bình chọn)

Nội dung

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông TP. Hồ Chí Minh | Gửi Bảng Giá | CK 5% – 10%

Tại TP. Hồ Chí Minh, khí hậu nóng ẩm khiến việc cách nhiệt cho công trình trở nên cấp thiết, đặc biệt là với sàn mái bê tông. Sàn mái bê tông có khả năng cách nhiệt tự nhiên tốt hơn mái tôn nhờ vào khối lượng và độ dày của vật liệu. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả chống nóng tối ưu, việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng là cần thiết. Các tấm cách nhiệt này không chỉ giảm thiểu nhiệt độ bên trong công trình mà còn giúp tiết kiệm năng lượng điều hòa không khí, nâng cao tuổi thọ cho công trình. Việc lựa chọn tấm cách nhiệt phù hợp với đặc tính khí hậu và nhu cầu sử dụng sẽ gia tăng hiệu quả cách nhiệt, mang lại không gian sống thoải mái cho cư dân. Do đó, việc đầu tư vào giải pháp cách nhiệt cho sàn mái bê tông là một quyết định thông minh của các nhà đầu tư và chủ đầu tư.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là vật liệu thiết yếu trong ngành xây dựng, được thiết kế để giảm thiểu sự truyền nhiệt giữa các môi trường có nhiệt độ khác nhau. Chúng hoạt động dựa trên nguyên lý ngăn cản ba hình thức truyền nhiệt chính: dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ. Để đạt được hiệu quả tối ưu, tấm cách nhiệt thường được chế tạo từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, điển hình là cấu trúc bọt khí, sợi hoặc các lớp màng phản xạ kết hợp. Những túi khí tĩnh được hình thành trong cấu trúc tấm cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn sự di chuyển của nhiệt. Khi được lắp đặt, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp rào cản hiệu quả, bảo vệ không gian sống khỏi nhiệt độ cao bên ngoài và giữ cho nhiệt độ bên trong luôn ổn định, đồng thời tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát hay sưởi ấm.

Sàn Mái Bê Tông là vị trí nào? Cách nhiệt có quan trọng không?

Sàn mái bê tông là một phần quan trọng trong kiến trúc hiện đại, được đổ hoàn toàn bằng bê tông cốt thép, mang lại sự bền vững và an toàn cho công trình. Đóng vai trò bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động thời tiết khắc nghiệt như nắng, mưa, gió, sàn mái bê tông còn cần thiết phải có hệ thống cách nhiệt hiệu quả. Nếu không, nhiệt độ từ ánh nắng sẽ dễ dàng truyền vào không gian bên dưới, gây cảm giác ngột ngạt, làm cho các thiết bị làm mát hoạt động hết công suất, dẫn đến chi phí điện năng tăng cao. Hơn nữa, sự biến động nhiệt độ cũng có thể gây ra hiện tượng co giãn vật liệu, ảnh hưởng đến tuổi thọ của kết cấu mái và làm tăng nguy cơ nứt nẻ, thấm dột. Đầu tư vào cách nhiệt cho sàn mái bê tông là giải pháp thiết thực cho sự thoải mái và độ bền lâu dài của ngôi nhà.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông 

Hiệu quả cách nhiệt vượt trội

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm vượt trội, đáng chú ý nhất là khả năng ngăn cản truyền nhiệt hiệu quả. Sàn mái bê tông thường hấp thụ nhiệt từ ánh nắng mặt trời, làm tăng nhiệt độ bên trong nhà. Tuy nhiên, với lớp cách nhiệt, nhiệt lượng sẽ bị chặn lại, không truyền xuống các không gian bên dưới. Điều này giúp giảm nhiệt độ trong nhà một cách đáng kể, tạo ra một môi trường sống và làm việc thoải mái hơn. Sử dụng tấm cách nhiệt không chỉ tăng cường hiệu quả năng lượng mà còn tiết kiệm chi phí điện.

Hỗ trợ và gián tiếp góp phần hạn chế thấm dột

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông tại TP. Hồ Chí Minh đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ hiệu quả không gian sống. Dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng trong những ngày nắng gắt, nhiệt độ thường đạt mức cao, tạo ra sự khó chịu trong nhà và tiêu tốn điện năng làm mát. Sử dụng tấm cách nhiệt không chỉ ngăn chặn sự truyền nhiệt, mà còn giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm nguy cơ nứt nẻ và thấm dột, bảo vệ lớp chống thấm. Nhờ đó, tuổi thọ công trình được nâng cao, mang lại không gian sống thoải mái và bền vững hơn.

Lớp đệm cách nhiệt giữa Mái Tôn và Sàn Mái Bê Tông

Tại TP. Hồ Chí Minh, tấm cách nhiệt chống nóng đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất năng lượng của các ngôi nhà có sàn mái bê tông với mái tôn lợp bên trên. Khi mái tôn hấp thụ nhiệt, lớp đệm cách nhiệt này sẽ chặn đứng nhiệt lượng xuyên qua, tạo ra một không gian tĩnh cách ly giữa hai lớp mái. Kết quả là, không gian bên dưới giữ được độ mát mẻ, góp phần tiết kiệm điện năng, giảm chi phí sử dụng điều hòa không khí. Đồng thời, việc này còn kéo dài tuổi thọ cho công trình, đảm bảo sự bền vững trong thời gian dài.

Giảm tiếng ồn

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông không chỉ hiệu quả trong việc giữ cho không gian bên trong mát mẻ, mà còn có khả năng cách âm vượt trội. Chúng giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, chẳng hạn như tiếng mưa rơi hay tiếng ồn đô thị, tạo ra một môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn. Việc sử dụng tấm cách nhiệt này không chỉ nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn tiết kiệm năng lượng, khi giảm thiểu phải sử dụng hệ thống điều hòa nhiệt độ. Do đó, đây là giải pháp lý tưởng cho mọi công trình xây dựng.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm vượt trội trong việc bảo vệ kết cấu công trình. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột giữa ngày và đêm gây ra hiện tượng co giãn, dẫn đến nứt nẻ và xuống cấp bề mặt mái. Việc sử dụng tấm cách nhiệt giúp ổn định nhiệt độ bề mặt, giảm thiểu áp lực co ngót và giãn nở, từ đó bảo vệ bê tông và các lớp chống thấm hiệu quả hơn. Nhờ đó, tuổi thọ công trình được kéo dài, tiết kiệm chi phí bảo trì và nâng cao chất lượng công trình xây dựng.

Cải thiện sự thoải mái bên trong

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm đáng kể, cải thiện sự thoải mái cho không gian sống và làm việc. Nhờ khả năng cách nhiệt hiệu quả, sự chênh lệch nhiệt độ giữa các tầng được giảm thiểu, loại bỏ cảm giác oi bức, ngột ngạt, đặc biệt ở tầng trên cùng. Điều này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt hàng ngày mà còn nâng cao năng suất làm việc, giúp con người cảm thấy thoải mái và tràn đầy năng lượng. Đầu tư vào tấm cách nhiệt là một giải pháp thông minh cho môi trường sống.

Tiết kiệm năng lượng đáng kể

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm nổi bật, đặc biệt trong việc tiết kiệm năng lượng. Với khả năng giữ nhiệt độ ổn định, tấm cách nhiệt giúp giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí, cho phép nhiệt độ trong nhà luôn ở mức dễ chịu mà không cần vận hành máy lạnh ở công suất cao. Kết quả là lượng điện tiêu thụ giảm đáng kể, giảm chi phí điện hàng tháng. Ngoài ra, việc sử dụng tấm cách nhiệt cũng góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm thiểu lượng khí thải carbon.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông TP. Hồ Chí Minh

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng TP. Hồ Chí Minh

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng (Rockwool) là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình nhờ tính năng cách nhiệt và cách âm vượt trội. Chất liệu này được sản xuất từ quặng đá Bazan và Dolomit, trải qua quy trình nung chảy ở nhiệt độ 1600 độ C, tạo ra những sợi bông mịn. Điều này giúp giảm nhiệt độ trong không gian sống và làm việc, giữ gìn sự thoải mái cho người sử dụng. Với khả năng chống ẩm, chống cháy và tính bền bỉ, Rockwool đang ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng, đặc biệt tại các khu vực có nhiệt độ cao như TP. Hồ Chí Minh.

 

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong

Bảng giá Bông Khoáng tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp EPS

Xốp EPS nổi bật như một giải pháp cách nhiệt hiệu quả cho sàn mái bê tông, rất phù hợp với khí hậu TP. Hồ Chí Minh. Với khả năng chịu nhiệt từ −20°C đến 75°C và hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034W/m.k, xốp EPS giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong công trình, giảm thiểu việc truyền nhiệt từ bên ngoài. Nhờ đó, hệ thống làm mát và sưởi ấm hoạt động hiệu quả hơn, tiết kiệm năng lượng. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm lên tới 50dB, chống thấm nước và ngăn ngừa nấm mốc, đảm bảo tuổi thọ cho công trình.

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp XPS

Xốp XPS (Extruded Polystyrene) là giải pháp cách nhiệt hiệu quả cho sàn mái bê tông tại TP. Hồ Chí Minh. Với khả năng chịu nhiệt từ −60∘C đến 75∘C, xốp XPS đảm bảo bền bỉ trước cái nắng gay gắt. Hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035W/m.k giúp kiểm soát nhiệt độ trong nhà, giảm đáng kể năng lượng tiêu thụ cho hệ thống làm mát. Hơn nữa, khả năng cách âm từ 30dB đến 35dB mang lại không gian sống yên tĩnh, thoải mái. Việc sử dụng xốp XPS không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn nâng cao giá trị bền vững của ngôi nhà.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU/PIR là giải pháp tối ưu cho các công trình tại TP. Hồ Chí Minh, nơi có cái nắng gay gắt. Với cấu trúc ba lớp, tấm PU/PIR sở hữu lõi xốp PU hoặc PIR có khả năng cách nhiệt cao, giúp ngăn nhiệt hiệu quả. Hai lớp bề mặt từ giấy xi măng hoặc giấy bạc củng cố độ bền, đồng thời cải thiện khả năng phản xạ nhiệt và chống ẩm. Sản phẩm không chỉ duy trì nhiệt độ mát mẻ mà còn cách âm tốt, nâng cao chất lượng sống và tiết kiệm năng lượng cho gia đình.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PE OPP

Trong điều kiện thời tiết nắng nóng tại TP. Hồ Chí Minh, tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông bằng xốp PE OPP là giải pháp lý tưởng. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.032W/mk, tấm này đảm bảo khả năng cách nhiệt tốt, đạt hiệu quả lên đến 97%. Nó giúp giảm nhiệt độ truyền vào từ 60% đến 80%, mang lại không gian mát mẻ cho các công trình trong mùa hè oi ả. Ngoài việc tạo ra môi trường sống thoải mái, việc sử dụng tấm PE OPP còn giúp tiết kiệm chi phí điện năng, nâng cao chất lượng sống cho cư dân nơi đây.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Túi Khí

Tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông bằng túi khí đang trở thành giải pháp tối ưu cho vấn đề nhiệt độ cao và tiếng ồn tại TP. Hồ Chí Minh. Với cấu tạo từ nhiều lớp màng nhôm nguyên chất kết hợp túi khí polyethylene, sản phẩm này không chỉ phản xạ nhiệt hiệu quả mà còn tạo ra lớp đệm không khí tĩnh, ngăn chặn sự trao đổi nhiệt giữa bên trong và bên ngoài. Đồng thời, cấu trúc này giúp hấp thụ và giảm tiếng ồn, mang lại không gian sống mát mẻ, yên tĩnh, phù hợp cho các công trình mong muốn hiệu quả cách nhiệt và cách âm cao.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại TP. Hồ Chí Minh (03/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại TP. Hồ Chí Minh

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng của sàn mái bê tông trong xây dựng dân dụng 

Sàn mái bê tông đang ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến trong xây dựng dân dụng tại TP. Hồ Chí Minh nhờ những ưu điểm nổi bật. Ứng dụng chính của nó là tạo ra không gian sân thượng hoặc tầng mái, cho phép gia chủ tận dụng tối đa diện tích. Các khu vực này có thể được biến tấu thành vườn trên mái, nơi thư giãn ngoài trời, hoặc lắp đặt bể bơi mini. Bên cạnh đó, sàn mái bê tông còn có khả năng cách âm, cách nhiệt hiệu quả, đảm bảo an toàn và tăng tuổi thọ công trình nhờ vào tính bền vững và khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt.

 

 

Ứng dụng của sàn mái bê tông trong xây dựng công nghiệp

Sàn mái bê tông đóng vai trò quan trọng trong xây dựng công nghiệp, cung cấp nền tảng vững chắc cho nhà xưởng, kho bãi và văn phòng cao tầng. Với khả năng chịu tải trọng lớn, nó hỗ trợ lắp đặt hệ thống thông gió và thiết bị nặng. Đặc biệt, sàn mái bê tông giúp kiểm soát nhiệt độ, giảm thiểu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường đến hàng hóa, đồng thời nâng cao hiệu quả tiết kiệm điện năng cho hệ thống điều hòa. Ngoài ra, khả năng chống cháy và cách âm của bê tông cũng đảm bảo an toàn, tạo môi trường làm việc thoải mái.

 

 

 

 

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông TP. Hồ Chí Minh

Khi tìm kiếm giải pháp chống nóng cho ngôi nhà tại TP. Hồ Chí Minh, tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông là lựa chọn tối ưu. Những hình ảnh thực tế từ các công trình đã lắp đặt sẽ giúp bạn cảm nhận rõ hơn về hiệu quả. Tại đây, cái nắng gắt trở thành thử thách, nhưng với sự hỗ trợ của tấm cách nhiệt, không gian sống trở nên mát mẻ và dễ chịu hơn. Việc chứng kiến sự hoàn thiện thực tế giúp bạn an tâm với quyết định của mình, đảm bảo một tổ ấm lý tưởng cho cả gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông

Có những loại tấm cách nhiệt chống nóng nào phù hợp cho sàn mái bê tông tại TP. Hồ Chí Minh và tôi nên chọn loại nào?

Tại TP. Hồ Chí Minh, có nhiều loại tấm cách nhiệt hiệu quả cho sàn mái bê tông như Bông Khoáng (Rockwool), Xốp EPS, Xốp XPS, Xốp PU/PIR và Tấm túi khí cách âm cách nhiệt PE OPP. Mỗi loại tấm này có những ưu nhược điểm riêng, như khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và chi phí. Để lựa chọn loại tấm phù hợp, bạn cần xem xét ngân sách, yêu cầu hiệu suất, điều kiện khí hậu (nhất là mức độ ẩm) và mục đích sử dụng không gian mái. Việc chọn đúng loại tấm sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất cách nhiệt cho công trình.

 

 

 

Công trình của tôi đã cách nhiệt chống nóng tường rồi, vậy có cần thiết phải chống nóng thêm cho sàn mái bê tông nữa không?

Sàn mái bê tông tại TP. Hồ Chí Minh cần được trang bị tấm cách nhiệt chống nóng hiệu quả để giảm thiểu nhiệt độ trong nhà. Các loại tấm cách nhiệt phổ biến bao gồm tấm xốp EPS, tấm PU, và tấm Polystyrene. Tấm xốp EPS có ưu điểm nhẹ, cách nhiệt tốt, nhưng khả năng chịu nước không cao. Tấm PU có hiệu suất cách nhiệt tuyệt vời, nhưng giá thành cao hơn. Tấm Polystyrene được ưa chuộng nhờ tính bền bỉ và dễ thi công. Tùy vào nhu cầu và ngân sách, bạn có thể lựa chọn loại tấm phù hợp nhất cho sàn mái bê tông của mình.

Sàn mái bê tông vốn đã dày và đặc, có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn rồi, vậy tại sao vẫn cần dùng tấm cách nhiệt chống nóng?

Mặc dù sàn mái bê tông dày và đặc có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng khi nhiệt độ bên ngoài quá cao, nhiệt lượng vẫn có thể tích tụ và truyền xuống. Tấm cách nhiệt chống nóng giúp tăng cường hiệu quả cách nhiệt, hoạt động như một lá chắn bổ sung, ngăn chặn sự hấp thụ và truyền nhiệt hiệu quả hơn. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà được duy trì ổn định, giảm tải cho hệ thống làm mát, đồng thời kéo dài tuổi thọ cho kết cấu mái bằng cách hạn chế hiện tượng co giãn nhiệt.

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng, vườn cây có ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng không? Có cần giải pháp cách nhiệt đặc biệt nào không?

Việc tận dụng không gian mái bê tông để làm sân thượng hay vườn cây mang lại nhiều lợi ích, nhưng cũng tiềm ẩn rủi ro về hiệu quả chống nóng. Nếu không có lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt độ từ bề mặt mái, đặc biệt khi sử dụng gạch tối màu, có thể dễ dàng truyền xuống. Mặc dù vườn cây có thể góp phần hỗ trợ cách nhiệt nhờ lớp đất và hệ thực vật, nhưng vẫn cần thiết phải áp dụng giải pháp cách nhiệt chuyên dụng, như XPS chịu ẩm, để bảo đảm hiệu quả tối ưu và bảo vệ kết cấu mái khỏi độ ẩm.

Sàn mái bê tông của tôi bị thấm dột, liệu việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng có giúp giải quyết triệt để vấn đề này không?

Tấm cách nhiệt chống nóng không phải là giải pháp trực tiếp cho vấn đề thấm dột trên mái bê tông. Vấn đề này thường xuất phát từ lớp chống thấm kém hoặc nứt nẻ trong kết cấu. Tuy nhiên, việc lắp đặt tấm cách nhiệt có thể giúp ổn định nhiệt độ mái, giảm co giãn bê tông, góp phần bảo vệ lớp chống thấm bên dưới và kéo dài tuổi thọ cho hệ thống chống thấm. Để giải quyết triệt để hiện tượng thấm dột, cần phải thực hiện xử lý chống thấm chuyên dụng trước khi tiến hành lắp đặt tấm cách nhiệt.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến TP. Hồ Chí Minh không?

Triệu Hổ, một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt uy tín, có khả năng vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến TP. Hồ Chí Minh. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt và túi khí, phục vụ cho cả công trình dân dụng và công nghiệp. Để nhận thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức để được tư vấn chi tiết và phù hợp với nhu cầu của mình.

Tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông TP. Hồ Chí Minh là giải pháp hiệu quả cho mọi công trình trong thời tiết nắng nóng. Sản phẩm chính hãng từ Triệu Hổ không chỉ giúp giảm thiểu sức nóng từ môi trường mà còn tiết kiệm năng lượng trong quá trình sử dụng, mang lại không gian sống thoải mái. Với tính năng cách nhiệt ưu việt, sản phẩm phù hợp với mọi loại mái, đảm bảo sự bền vững cho công trình. Hãy liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn và chọn lựa sản phẩm phù hợp, giúp bạn gặt hái thành công trong dự án của mình.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:

0905 800 247

Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

Shopping Cart