Triệu Hổ Group

Tấm Poly “Chốt Ngay Giá Hời” – “Truyền Sáng Vượt Trội”

  • Giá TỐT Online gọi ngay Triệu Hổ
  • Giao hàng TOÀN QUỐC
  • Bảng giá chi tiết: Click xem ngay
  • CAM KẾT: hàng chính hãng
Thông số kích thước và biên dạng
  • Chất liệu: Nhựa Polycarbonate.
  • Độ dày Poly đặc: 1mm, 1,5mm, 2mm, 2.8mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.
  • Độ dày Poly rỗng: 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.
  • Độ dày Poly tôn sóng: 0,5mm, 06mm, 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm…
  • Chiều dài Poly đặc: Lên đến 20m hoặc 30m
  • Chiều dài Poly rỗng: Lên đến 58m
  • Chiều dài Poly tôn sóng: 2m, 3m, 6m, 12m…
  • Chiều rộng Poly đặc: 1.22m, 1.52m, 1.56m, 2.1m
  • Chiều rộng Poly rỗng: 2.1m
  • Chiều rộng Poly tôn sóng: 0.8m, 0.9m, 1m, 1.07m
  • Màu sắc tấm Poly đặc ruột có 8 màu như sau: Trắng trong (Clear), Xanh ngọc (Tosca), Nâu đồng hay còn gọi màu Trà (Bronze), Xanh dương (Blue), Xanh lá (Green), Trắng sữa (Opal), Màu xám (Grey), Màu bạc (Silver).
  • Màu sắc tấm Poly rỗng ruột có 8 màu như sau: Trắng trong (Clear), Xanh ngọc (Tosca), Nâu đồng (Bronze), Xanh dương (Blue), Màu xám (Grey), Xanh lá (Green), Trắng sữa (Opal), Màu bạc (silver).
  • Màu sắc tấm Poly tôn sóng: trắng trong, xanh dương, trà và trắng sữa.
  • Chống cháy: B1
  • Chịu nhiệt: -40 độ C đến 120 độ C
  • Hiệu suất lấy sáng: Lên đến 90%
    – Trắng trong: 90%- Trắng đục: 23%- Xanh hồ: 24%- Xanh lá: 40%

    – Nâu trà: 11%

    – Ghi xám: 26%

    – Màu yêu cầu: 5 – 90%

Nội dung

Tấm Poly | Truyền sáng vượt trội | CK 5% – 10%

Tấm Poly là vật liệu hiện đại mang lại giải pháp lấy sáng tối ưu cho mọi công trình. Nhờ khả năng truyền sáng vượt trội, chống tia UV và bền bỉ trước thời tiết, Tấm Poly giúp không gian luôn sáng rõ, tiết kiệm năng lượng và duy trì vẻ đẹp hiện đại. Đây chính là lựa chọn thông minh cho cả nhà ở, văn phòng lẫn công trình ngoài trời.

Tìm hiểu Tấm Poly

Tấm Poly, hay Polycarbonate Sheet (PC Solid Sheet), là một loại nhựa tổng hợp có khả năng truyền sáng vượt trội, được sử dụng phổ biến trong lợp mái, giếng trời, nhà kính và nhiều công trình khác. Nhờ đặc tính dễ chế tác, đúc và uốn nóng, Tấm Poly có thể linh hoạt ứng dụng trong nhiều thiết kế hiện đại. Với sự kết hợp giữa độ trong suốt, độ bền và khả năng bảo vệ khỏi tác động môi trường, tấm polycarbonate ngày càng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần tận dụng ánh sáng tự nhiên.

Tên gọi phổ biến Tấm Poly

Tấm Poly được biết đến với nhiều tên gọi khác nhau tùy theo loại sản phẩm: Tấm Poly, tấm poly, polycarbonate, tấm polycarbonate , tấm nhựa thông minh, tấm lợp polycarbonate, tấm nhựa polycarbonate, tấm lợp poly, tấm poly lấy sáng, tấm lấy sáng polycarbonate, tấm nhựa poly, nhựa poly, tôn nhựa lấy sáng polycarbonate, tấm lợp lấy sáng polycarbonate, tấm nhựa lấy sáng polycarbonate, mái che tấm poly, mái che poly, tôn lấy sáng polycarbonate, mái poly, tấm nhựa thông minh đặc ruột, mái nhựa thông minh, tấm lợp nhựa thông minh, mái nhựa thông minh đẹp,…

Cấu tạo của Tấm Poly

Tấm nhựa thông minh được cấu tạo từ nhựa polycarbonate, một loại polymer tổng hợp với các đơn vị liên kết qua nhóm cacbonat (-O-(C=O)-O-). Nhờ cấu trúc đặc biệt này, tấm nhựa thông minh có độ trong suốt cao, gần như kính nhưng nhẹ hơn nhiều lần. Ngoài ra, bề mặt tấm lợp polycarbonate có thể được phủ thêm lớp chống tia UV, giúp ngăn chặn tác động của ánh nắng mặt trời, giảm hiện tượng ố vàng và kéo dài tuổi thọ. Đặc tính dễ gia công, uốn cong, đúc khuôn giúp tấm nhựa polycarbonate linh hoạt trong nhiều ứng dụng, từ lợp mái, giếng trời đến vách ngăn và biển quảng cáo.

 

Phân loại Tấm Poly 

Tấm nhựa thông minh được phân loại dựa trên cấu trúc và mục đích sử dụng, bao gồm tấm lợp polycarbonate đặc ruột, tấm polycarbonate rỗng ruột và tôn lợp lấy sáng Polycarbonate dạng sóng.

Tấm Polycarbonate đặc ruột

Tấm poly đặc có kết cấu nguyên khối, được tạo thành từ các sợi polymer liên kết chặt chẽ qua nhóm cacbonat, giúp vật liệu bền chắc, trong suốt và chịu lực tốt. Tấm này có nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng:

  • Tấm poly đặc 3mm, tấm poly đặc 5mm: Phù hợp cho mái che, giếng trời quy mô nhỏ.
  • Tấm Polycarbonate đặc ruột 8mm, tấm polycarbonate đặc ruột 10mm: Được dùng cho công trình lớn, yêu cầu khả năng chịu lực cao.

Tấm lợp lấy sáng poly đặc ruột dày 3mm mỏng, dẻo và dai nên uốn cong dễ dàng thuận lợi cho quá trình thi công nhanh chóng

Tấm Polycarbonate rỗng ruột

Tấm polycarbonate rỗng cũng được làm từ nhựa Polycarbonate, nhưng không đặc nguyên khối. Tôn nhựa phẳng rỗng ruột cấu trúc gồm hai lớp nhựa mỏng chồng lên nhau, tạo ra khoang rỗng giúp giảm trọng lượng và tăng khả năng cách nhiệt.  Loại tấm này thường được ứng dụng trong nhà kính, vách ngăn lấy sáng và công trình yêu cầu cách nhiệt tốt. Các dòng phổ biến gồm:

  • Tấm Polycarbonate rỗng 5mm
  • Tấm Polycarbonate rỗng 10mm

Tôn lợp lấy sáng Polycarbonate dạng sóng

Đây là phiên bản tấm nhựa thông minh được gia công theo dạng sóng như tôn lợp truyền thống, giúp tăng độ bền và thoát nước tốt hơn khi ứng dụng cho mái che ngoài trời. Nhờ thiết kế này, tấm tôn lợp Poly là lựa chọn lý tưởng cho những khu vực cần lấy sáng tự nhiên nhưng vẫn đảm bảo độ bền và chống chịu thời tiết khắc nghiệt. Các loại phổ biến:

  • Tôn lấy sáng Polycarbonate 6 sóng (0.8mm)
  • Tôn lấy sáng Polycarbonate 9 sóng vuông (1mm)
  • Tôn lấy sáng Polycarbonate sóng tròn (1mm)
Tôn lấy sáng Polycarbonate sóng tròn dày 1mm chất lượng chính hãng
Tôn lấy sáng Polycarbonate sóng tròn dày 1mm

Khám phá thông số kỹ thuật 

Thông số kỹ thuật chung

Tấm Polycarbonate được sản xuất với nhiều thông số kỹ thuật khác nhau để phù hợp với từng mục đích sử dụng. Các yếu tố quan trọng bao gồm độ dày, kích thước, độ truyền sáng, trọng lượng và khả năng chịu lực. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết để giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp:

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chất liệu Nhựa Polycarbonate là một loại nhựa tổng hợp được cấu tạo từ các hạt phân tử Polymer liên kết với nhau thông qua các nhóm carbonate (-O-(C=O)-O-)
Độ dày Poly đặc: 1mm, 1,5mm, 2mm, 2.8mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.

Poly rỗng: 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.

Poly tôn sóng: 0,5mm, 06mm, 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm…

Hoặc chiều dày theo yêu cầu

Chiều dài Poly đặc: Lên đến 20m hoặc 30m

Poly rỗng: Lên đến 58m

Poly tôn sóng: 2m, 3m, 6m, 12m…

Hoặc dài theo yêu cầu

Chiều rộng Poly đặc: 1.22m, 1.52m, 1.56m, 2.1m

Poly rỗng: 2.1m

Poly tôn sóng: 0.8m, 0.9m, 1m, 1.07m

Hoặc biên dạng theo yêu cầu

Đóng gói Poly đặc: dạng cuộn

Poly rỗng: dạng cuộn

Poly tôn sóng: dạng tấm

Màu sắc Tấm nhựa thông minh đặc ruột có 8 màu như sau: Trắng trong (Clear), Xanh ngọc (Tosca), Nâu đồng hay còn gọi màu Trà (Bronze), Xanh dương (Blue), Xanh lá (Green), Trắng sữa (Opal), Màu xám (Grey), Màu bạc (Silver).

Tấm nhựa thông minh rỗng ruột có 8 màu như sau: Trắng trong (Clear), Xanh ngọc (Tosca), Nâu đồng (Bronze), Xanh dương (Blue), Màu xám (Grey), Xanh lá (Green), Trắng sữa (Opal), Màu bạc (silver).

Tấm nhựa thông minh tôn sóng: trắng trong, xanh dương, trà và trắng sữa.

Hoặc màu theo yêu cầu

Chống cháy B1
Chịu nhiệt -40 độ C đến 120 độ C
Hiệu suất lấy sáng Lên đến 90%

– Trắng trong: 90%

– Trắng đục: 23%

– Xanh hồ: 24%

– Xanh lá: 40%

– Nâu trà: 11%

– Ghi xám: 26%

– Màu yêu cầu: 5 – 90%

Thông số kỹ thuật Tấm nhựa thông minh đặc

Tấm Polycarbonate đặc ruột là sản phẩm nổi bật với khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và truyền sáng tối ưu, thích hợp cho nhiều ứng dụng như mái che, giếng trời, cửa sổ và vách ngăn. Với cấu trúc nguyên khối, tôn nhựa trong giúp tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên, đồng thời bảo vệ khỏi tác động của tia UV. Các thông số kỹ thuật của tấm Polycarbonate đặc ruột như độ dày, kích thước và khả năng truyền sáng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả sử dụng và tính thẩm mỹ của công trình. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết để bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

THÔNG SỐ CHI TIẾT CỦA TẤM POLY ĐẶC RUỘT
CHỈ TIÊU (ITEM) PHƯƠNG PHÁP THỬ (TEST METHOD) ĐƠN VỊ (UNIT) GIÁ TRỊ (VALUE)
Tỷ Trọng (Specific gravity) ASTM D792 g/cm³ 1.2
Độ bền kéo (Tensile) ASTM D638 kg/cm² 550-700
Độ giãn dài (Tensile elongation) ASTM D638 % 50-100
Độ bền nén (Compressive) ASTM D695 kg/cm² 500-900
Độ bền uốn (Bending strength) ASTM D790 kg/cm² 850-900
Độ bền va đập (Impact strength) ASTM D256 KJ/m² 50-100
Biến đổi nhiệt (Thermal conductivity) ASTM D177 10-4 (cal/cm) sec⁰ C 4.6
Nhiệt dung riêng (Specific heat) —- cal/⁰Cg 0.26-0.28
Nhiệt biến dạng (Thermal deformation temperature) ASTM D648 45479 134-140
Độ truyền sáng (Light transmissibility) —- % 85-91

TÔN LẤY SÁNG POLY ĐẶC RUỘT
Chiều dài Lên đến 30m
Chiều rộng 1.22m, 1.52m, 1.56m, 2.1m
Chiều dày 1mm, 1,5mm, 2mm, 2.8mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.

Hoặc chiều dày theo yêu cầu

Màu sắc Trắng trong (Clear), Xanh ngọc (Tosca), Nâu đồng hay còn gọi màu Trà (Bronze), Xanh dương (Blue), Xanh lá (Green), Trắng sữa (Opal), Màu xám (Grey), Màu bạc (Silver).
Độ chịu lực gấp 6 lần kính cường lực và gấp 250 kính thường
Cách âm gấp 8 lần kính
Độ xuyên sáng 88.3%
Độ bền kéo 57.8 MPa
Độ dãn dài khi đứt 69.9%
Nhiệt độ cho phép -39 đến 120 độ C
Đóng gói Dạng cuộn (khi thi công trãi phẳng cuộn)

Thông số kỹ thuật Tấm nhựa thông minh rỗng 

Tấm Polycarbonate rỗng ruột được thiết kế với cấu trúc đặc biệt, gồm hai lớp nhựa polycarbonate mỏng chồng lên nhau, tạo ra các khoang rỗng ở giữa. Chính nhờ cấu trúc này, tấm Polycarbonate rỗng ruột có khả năng cách nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao và khả năng truyền sáng tối ưu. Sản phẩm này rất phù hợp cho các ứng dụng như nhà kính, vách ngăn lấy sáng, hoặc các công trình cần tiết kiệm chi phí nhưng vẫn yêu cầu tính năng cách nhiệt và bền bỉ. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của tấm Polycarbonate rỗng ruột, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

 

THÔNG SỐ CHI TIẾT CỦA TẤM POLY RỖNG RUỘT
CHỈ TIÊU (ITEM) PHƯƠNG PHÁP THỬ (TEST METHOD) ĐƠN VỊ (UNIT) GIÁ TRỊ (VALUE)
Độ bền uốn (Flexual strength) ISO 178:2010 MPa 8.2
Độ bền va đập (Impact strength) TCVN 2100-2:2007 Bề mặt va đập có vết lõm nhưng không bị rách vỡ
Khả năng bắt cháy của vật liệu với thời gian mồi lửa ở bề mặt mẫu thử là 15 giây ISO 11925-2:2010 Bề mặt tiếp xúc với ngọn lửa bị bọt và co lại do bắt đầu có hiện thượng chảy dẻo
Độ truyền sáng (Light transmissibility) TCVN 7737:2007 % 43.5

TÔN LẤY SÁNG POLY RỖNG RUỘT
Chiều dài Lên đến 58m
Chiều rộng 2.1m
Chiều dày Poly rỗng: 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.

Hoặc chiều dày theo yêu cầu

Màu sắc Trắng trong (Clear), Xanh ngọc (Tosca), Nâu đồng (Bronze), Xanh dương (Blue), Màu xám (Grey), Xanh lá (Green), Trắng sữa (Opal), Màu bạc (silver).
Độ bền uốn 8.2 MPa
Độ xuyên sáng 43.5%
Đóng gói Dạng cuộn (khi thi công trãi phẳng cuộn)

Thông số kỹ thuật Tấm nhựa thông minh sóng

Tấm Polycarbonate dạng sóng là giải pháp lý tưởng cho những công trình cần kết hợp giữa tính năng lấy sáng tự nhiên và độ bền cao, như mái lợp cho nhà xưởng, nhà để xe, hoặc các công trình ngoài trời. Với thiết kế dạng sóng, tấm Polycarbonate này không chỉ có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt mà còn giúp thoát nước hiệu quả, phù hợp cho các mái lợp trong điều kiện mưa gió. Sản phẩm này có nhiều kiểu sóng và độ dày khác nhau, mang đến sự linh hoạt cho từng công trình. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của tấm Polycarbonate dạng sóng, giúp bạn dễ dàng chọn lựa loại tấm phù hợp cho nhu cầu của mình.

THÔNG SỐ CHI TIẾT CỦA TẤM POLY SÓNG
CHỈ TIÊU (ITEM) PHƯƠNG PHÁP THỬ (TEST METHOD) ĐƠN VỊ (UNIT) GIÁ TRỊ (VALUE)
Khối lượng riêng (Density) ISO 1183:2012 g/cm3 1.18
Độ bền kéo (Tensile strength) ISO 527-3:1995 MPa 61.2
Độ dãn dài khi đứt (Elongation at break) % 12.7
Độ bền va đập (Impact strength) TCVN 2100-2:2007 Bề mặt va đập có vết lõm nhưng không bị rách vỡ
Khả năng bắt cháy của vật liệu với thời gian mồi lửa ở bề mặt mẫu thử là 15 giây ISO 11925-2:2010 Bề mặt tiếp xúc với ngọn lửa có nhiều bọt nhỏ
Độ truyền sáng (Light transmissibility) TCVN 7737:2007 % 86.3

Polycarbonate sóng tròn dày 1mm lấy sáng lên tới 90%

TÔN LẤY SÁNG POLY SÓNG

Chiều dài 2m, 3m, 6m, 12m…
Chiều rộng 2.1m
Chiều dày Poly tôn sóng: 0,5mm, 06mm, 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm…

Hoặc chiều dày theo yêu cầu

Màu sắc Trắng trong (Clear), Xanh ngọc (Tosca), Nâu đồng (Bronze), Xanh dương (Blue), Màu xám (Grey), Xanh lá (Green), Trắng sữa (Opal), Màu bạc (silver).
Độ bền kéo 61.2 MPa
Độ xuyên sáng 86.3%
Độ dãn dài khi đứt 12.7%
Đóng gói Dạng tấm, chồng theo sóng 6 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng

Polycarbonate 9 sóng vuông dày 1mm chắc chắn, bền bỉ, nhiều màu sắc

Ưu điểm vượt trội Tấm Poly 

Tấm Polycarbonate không chỉ là một lựa chọn tuyệt vời về mặt vật liệu, mà còn sở hữu những ưu điểm nổi bật khiến nó trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình xây dựng hiện đại.

Khả năng lấy sáng và chống tia UV

Với cấu trúc trong suốt hoàn hảo, tấm lấy sáng polycarbonate đặc không màu có khả năng lấy sáng lên đến 90%, cung cấp nguồn ánh sáng tự nhiên dồi dào mà không cần lo lắng về tác hại của tia UV. Nhờ lớp phủ chống tia UV, tôn nhựa trong suốt không chỉ bảo vệ sức khỏe con người khỏi tia cực tím mà còn giữ cho không gian luôn sáng sủa, thoáng đãng, trong khi vẫn bảo vệ công trình khỏi các yếu tố thời tiết khắc nghiệt như nắng, gió, mưa hay bão.

Chống cháy, cách âm và không dẫn điện

Với cấu tạo đặc biệt từ polymer không dẫn điện, tấm Polycarbonate có khả năng chống cháy lan hiệu quả trong thời gian dài, mang lại sự an toàn tuyệt đối cho công trình. Ngoài ra, với cấu trúc phân tử dày đặc, tấm Poly còn có khả năng cách âm tốt, giúp ngăn chặn tiếng ồn, tạo ra không gian sống yên tĩnh và dễ chịu.

Chịu va đập mạnh, độ bền cao

Một trong những điểm nổi bật của tấm Polycarbonate là khả năng chịu va đập mạnh. Với sức chịu lực vượt trội gấp 200 lần kính thường và 20 lần kính cường lực, tấm Poly không những bền bỉ với thời gian mà còn chịu được những tác động mạnh mà không bị vỡ hay hư hỏng. Đồng thời, với khả năng chịu nhiệt từ -40°C đến 120°C, sản phẩm này cực kỳ bền vững với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Tỷ trọng nhẹ, dễ thi công và tính thẩm mỹ cao

Tấm Polycarbonate có tỷ trọng nhẹ hơn nhiều so với kính, giúp giảm thiểu chi phí vận chuyển và thi công. Hơn nữa, tính dẻo dai và linh hoạt của nhựa Poly cho phép dễ dàng uốn cong tạo hình, mang lại khả năng thiết kế đa dạng và tính thẩm mỹ cao cho công trình. Chính nhờ vậy, tấm Polycarbonate không chỉ đáp ứng yêu cầu về chất lượng mà còn góp phần làm tăng vẻ đẹp sang trọng và hiện đại cho các công trình.

Ứng dụng đa dạng của Tấm Poly

Tấm polycarbonate không chỉ là vật liệu lấy sáng – mà là giải pháp toàn diện cho những công trình cần hiệu quả ánh sáng, tính thẩm mỹ và độ bền vượt trội. Với khả năng truyền sáng lên đến 90% nhưng vẫn ngăn chặn được tia UV gây hại, Tấm nhựa thông minh mang lại không gian sáng tự nhiên, an toàn và tiết kiệm năng lượng.

Ứng dụng trong công trình dân dụng

Tấm polycarbonate được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục như:

  • Mái hiên, giếng trời, nhà kính, mái sảnh: Với khả năng truyền sáng cao và lọc tia cực tím, Tấm nhựa thông minh là lựa chọn tối ưu cho những không gian cần ánh sáng tự nhiên nhưng vẫn đảm bảo chống nóng, chống lóa và bền bỉ trước tác động thời tiết.
  • Bảng hiệu, bảng quảng cáo ngoài trời: Nhờ độ bền cao, chịu nhiệt và chống tia UV, Tấm nhựa thông minh vẫn giữ được màu sắc và độ trong sau thời gian dài sử dụng ngoài trời.
  • Mái che hồ bơi: Vừa đảm bảo ánh sáng phục vụ sinh hoạt, vừa ngăn tia UV, bảo vệ sức khỏe người sử dụng.

Ứng dụng trong công trình công nghiệp

Với đặc tính cách âm, cách nhiệt và chịu va đập tốt, tấm polycarbonate còn được ứng dụng trong nhiều hạng mục công nghiệp:

  • Vách ngăn, tường cách âm trong nhà máy, nhà xưởng, cao tốc: Nhẹ, dễ thi công, nhưng vẫn đảm bảo độ bền và khả năng cách âm hiệu quả.
  • Hệ thống mái lấy sáng công nghiệp: Được sử dụng tại các nhà kho, nhà xưởng giúp tiết kiệm chi phí điện năng chiếu sáng ban ngày.
  • Nhà kính nông nghiệp: Tối ưu hóa ánh sáng cho cây trồng, hỗ trợ quá trình quang hợp mà không gây sốc nhiệt.

Báo Giá Tấm Lợp Nhựa Thông Minh (08/2025)

Dưới đây là báo giá tấm nhựa thông minh mới nhất từ Triệu Hổ – nhà phân phối uy tín hàng đầu, cam kết mang đến mức giá tấm nhựa thông minh cạnh tranh cùng chất lượng vượt trội. Với nhiều lựa chọn về độ dày, màu sắc và chủng loại (đặc ruột, rỗng ruột, dạng sóng), khách hàng dễ dàng tìm được sản phẩm phù hợp nhu cầu thi công. Đặc biệt, Triệu Hổ thường xuyên triển khai các chương trình ưu đãi hấp dẫn, hỗ trợ vận chuyển và chiết khấu khi mua số lượng lớn – giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí cho công trình. Hãy tham khảo ngay bảng giá tấm lợp nhựa thông minh chi tiết dưới đây để không bỏ lỡ cơ hội đầu tư hiệu quả với giá tốt nhất.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tôn poly lấy sáng 11 sóng dày 0.6mmmd72.000
2Tôn poly lấy sáng 11 sóng dày 1mmmd111.000
3Tôn poly lấy sáng 11 sóng dày 1.2mmmd138.000
4Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 0.8mm (± 0.25mm)md97.400
5Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 0.9mm (± 0.25mm)md108.900
6Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 1.2mm (± 0.25mm)md173.300
7Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 1.4mm (± 0.25mm)md210.400
8Tấm poly lấy sáng rỗng ruột VIP liên doanh Đức - VN W2100xL5800xT5mmtấm1.425.000
9Tấm poly lấy sáng rỗng ruột LPP W2100xL5800xT4.5mmtấm825.000
10Tấm poly lấy sáng rỗng ruột KOOLITE - VN W2100xL5800xT4.5mm (± 0.25mm)tấm938.900
11Tấm poly lấy sáng rỗng ruột KOOLITE - VN W2100xL5800xT5mm (± 0.25mm)tấm1.113.800
12Tấm poly lấy sáng rỗng ruột KOOLITE - VN W2100xL5800xT5.5mm (± 0.25mm)tấm1.188.000
13Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 1.8mmm2217.500
14Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 2.7mmm2300.000
15Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 4.7mmm2585.000
16Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 1.8mmm2322.500
17Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 2.8mmm2472.500
18Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 1.8mmm2360.000
19Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 2.7mmm2495.000
20Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.4mm (± 0.25mm)m2165.000
21Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.7mm (± 0.25mm)m2231.000
22Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 2.7mm (± 0.25mm)m2332.600
23Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLAITE) dày 4.7mm (± 0.25mm)m2634.500
24Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 2mm (± 0.001mm)m2385.000
25Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 3mm (± 0.001mm)m2415.800
26Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 4mm (± 0.001mm)m2754.600
27Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 5mm (± 0.001mm)m2939.400

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Triệu Hổ chuyên cung cấp giải pháp cách nhiệt chống cháy

 

Một số hình ảnh thực tế Tấm Poly

Tấm Poly đã chứng minh được sự vượt trội về tính năng và thẩm mỹ trong các công trình xây dựng. Từ mái lợp của những khu nhà xưởng hiện đại, cho đến các công trình nhà ở cao cấp, Tấm nhựa thông minh không chỉ bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết khắc nghiệt mà còn tạo ra không gian sáng sủa, thoáng đãng nhờ khả năng lấy sáng tuyệt vời. Những hình ảnh thực tế tại các công trình cho thấy sự bền bỉ của tấm Poly qua năm tháng, dù là trong điều kiện nắng gắt hay mưa bão. Với lớp phủ UV chống tia cực tím, tấm Poly giữ màu sắc ổn định, không bị ố vàng, đồng thời đảm bảo độ bền vượt trội, trở thành lựa chọn ưu tiên cho những công trình cần độ bền và tính thẩm mỹ cao.

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Poly

Tấm poly lấy sáng có những ưu điểm gì so với các vật liệu lợp truyền thống như tôn hay kính?

Tấm poly lấy sáng có nhiều ưu điểm vượt trội so với tôn và kính. Đầu tiên, tấm poly có khả năng lấy sáng tốt, giúp giảm thiểu sự phụ thuộc vào ánh sáng nhân tạo, tiết kiệm năng lượng. Ngoài ra, tấm poly rất nhẹ, dễ thi công và lắp đặt, không cần kết cấu đỡ quá nặng nề như kính hay tôn. Tấm poly cũng có khả năng chống tia UV, giúp bảo vệ không gian bên trong khỏi tác động của ánh sáng mặt trời mà vẫn duy trì được độ trong suốt. Bên cạnh đó, poly còn có khả năng chống va đập cao, ít bị vỡ, đảm bảo an toàn cho các công trình.

Tấm poly lấy sáng có thể chịu được tác động của thời tiết khắc nghiệt như thế nào?

Tấm poly lấy sáng rất bền bỉ và có khả năng chịu được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, từ nắng nóng gay gắt cho đến mưa bão. Với lớp phủ UV bảo vệ, tấm poly ngăn ngừa tia cực tím, giúp sản phẩm không bị ố vàng hoặc giảm độ trong suốt theo thời gian. Đồng thời, tấm poly còn có khả năng chống chịu nhiệt độ cao và thấp, từ đó hạn chế hiện tượng giãn nở hay cong vênh khi có sự thay đổi nhiệt độ đột ngột. Những tính năng này làm cho tấm poly trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các khu vực có khí hậu nhiệt đới hoặc khí hậu biến đổi.

Làm thế nào để xác định độ dày của tấm poly lấy sáng phù hợp với công trình?

Độ dày của tấm poly lấy sáng phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng. Nếu công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao và chống va đập tốt, tấm poly dày từ 4mm đến 6mm sẽ là lựa chọn phù hợp. Các công trình có yêu cầu nhẹ nhàng hơn như mái lợp lấy sáng cho nhà ở có thể sử dụng tấm poly mỏng hơn, từ 1mm đến 3mm. Bên cạnh đó, nếu công trình cần khả năng cách nhiệt tốt, tấm poly dày hơn sẽ giúp ngăn chặn hiệu quả nhiệt độ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong.

Tại sao tấm poly lại có khả năng cách nhiệt tốt?

Tấm poly lấy sáng có cấu trúc đặc biệt, với khả năng tạo ra lớp không khí giữa các lớp nhựa, giúp giảm sự truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào trong công trình. Các lớp polycarbonate trong tấm nhựa có khả năng cách nhiệt tự nhiên rất hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong những ngày hè oi ả. Nhờ đó, sử dụng tấm poly giúp tiết kiệm chi phí năng lượng bằng cách giảm sự phụ thuộc vào điều hòa hay quạt mát trong các công trình.

Làm thế nào để bảo vệ và duy trì độ bền của tấm poly trong quá trình sử dụng?

Để bảo vệ và duy trì độ bền của tấm poly, việc bảo dưỡng và vệ sinh định kỳ là rất quan trọng. Bạn nên lau tấm poly bằng vải mềm và nước sạch, tránh sử dụng các chất tẩy rửa mạnh hoặc dung môi như xăng dầu vì có thể làm hỏng bề mặt tấm. Trong quá trình thi công, cần chú ý lắp đặt tấm poly với bề mặt chống UV hướng về phía mặt trời và chỉ bóc lớp bảo vệ sau khi hoàn thành lắp đặt để tránh bụi bẩn bám vào. Thêm vào đó, tấm poly nên được kiểm tra thường xuyên để phát hiện và sửa chữa kịp thời những vết nứt hay hư hỏng nhỏ, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho công trình.

Chính sách vận chuyển Tấm Poly của Triệu Hổ trên toàn quốc như thế nào?

Triệu Hổ cam kết cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và an toàn, đảm bảo tấm cách nhiệt và các sản phẩm vật liệu luôn được giao đúng hẹn và trong tình trạng nguyên vẹn. Chúng tôi sử dụng các phương tiện vận chuyển hiện đại và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp để đảm bảo hàng hóa được bảo quản cẩn thận trong suốt quá trình vận chuyển. Đặc biệt, Triệu Hổ cũng hỗ trợ khách hàng theo dõi đơn hàng và cung cấp dịch vụ giao nhận linh hoạt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Tấm Poly toàn quốc chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Tấm Poly “Chốt Ngay Giá Hời” – “Truyền Sáng Vượt Trội””

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Shopping Cart